Lịch Ngày 23/8/1972

Thứ tư, ngày 23/8/1972

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/8/1972

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/8/1972 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.

Nên làm và nên tránh ngày 23/8/1972

Nên làm

  • Tô tượng
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp nô tỳ
  • Điều trị kinh lạc
  • Cắt may áo
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Săn bắt

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/8/1972

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/8/1972

Can chi của ngày
Bính Tuất
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Bính Tuất thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 23/8/1972

Ngày lễ, sự kiện ngày 23/8/1972

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/8/1972

Ngày 23/8/1972 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/8/1972 là ngày 15 tháng 7 năm Nhâm Tý (ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 23/8/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 23/8/1972 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 23/8/1972 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/8/1972 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/8/1972 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).