Lịch Ngày 10/7/1972
Thứ hai, ngày 10/7/1972
Âm lịch: ngày 30 tháng 5 năm Nhâm Tý (Chuột)
Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/7/1972
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/7/1972 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 7/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 10/7/1972
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Di dời
- Nhập trạch
- Lắp máy móc
- Gặp gỡ thân hữu
- Điều trị kinh lạc
- Lắp cửa
- An giường
- Treo biển
- Tháo dỡ nhà
- Mở kho
- Xuất hàng
- Đào ao hồ
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Phá thổ
- An táng
- Khải toản
- Di chuyển linh cữu
- Nhập liệm
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Tế tự
- Cầu phúc
- Thăm người ốm
- Tạ thổ
- Xây cầu
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/7/1972
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/7/1972
- Can chi của ngày
- Nhâm Dần
- Can chi của năm
- Nhâm Tý
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Dần thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 10/7/1972
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/7/1972
Ngày 10/7/1972 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/7/1972 là ngày 30 tháng 5 năm Nhâm Tý (ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).
Ngày 10/7/1972 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 10/7/1972 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 10/7/1972 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/7/1972 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/7/1972 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).