Lịch Ngày 14/5/1972

Chủ nhật, ngày 14/5/1972

Âm lịch: ngày 2 tháng 4 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/5/1972

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/5/1972 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 14/5/1972

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Diệt kiến
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vương Nhật · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/5/1972

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/5/1972

Can chi của ngày
Ất Tỵ
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Ất Tỵ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 14/5/1972

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/5/1972

Ngày 14/5/1972 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/5/1972 là ngày 2 tháng 4 năm Nhâm Tý (ngày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 14/5/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 14/5/1972 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 14/5/1972 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/5/1972 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/5/1972 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).