Lịch Ngày 30/11/1970

Thứ hai, ngày 30/11/1970

Âm lịch: ngày 2 tháng 11 năm Canh Tuất (Chó)

Ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/11/1970

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/11/1970 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 23/11 lúc 00:24)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12 lúc 19:37)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu):

Kỵkiện tụngphẫu thuậtxây cấtxuất hành đi xakhông nên việc trọng đại

Nên làm và nên tránh ngày 30/11/1970

Nên làm

  • Nạp thái
  • Di dời
  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Xây đền chùa
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Xuất hành
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh

Nên tránh (kỵ)

  • Mở kho
  • Lợp nhà
  • Xây cầu
  • Tế tự

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
  • Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
  • Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
  • Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
  • Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
  • Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
  • Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
  • Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Bát Phong - kỵ đi thuyền, di dời, việc liên quan gió nước
  • Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
  • Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
  • Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 30/11/1970

Ngày Giáp Dần: Can chi đồng hành (Mộc - Mộc) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thân - tuổi Khỉ
Lục hợp - Tam hợp
Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
Lục hình
Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/11/1970

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 30/11/1970
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/11/1970

Can chi của ngày
Giáp Dần
Can chi của năm
Canh Tuất
Ngũ hành của ngày
Giáp Dần thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 30/11/1970

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/11/1970

Ngày 30/11/1970 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/11/1970 là ngày 2 tháng 11 năm Canh Tuất (ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất, tuổi Chó).

Ngày 30/11/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/11/1970 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/11/1970 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/11/1970 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/11/1970 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12 lúc 19:37).