Lịch Ngày 26/7/1970
Chủ nhật, ngày 26/7/1970
Âm lịch: ngày 24 tháng 6 năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/7/1970
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/7/1970 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 26/7/1970
Nên làm
- Tế tự
- Tu tạo
- Xuất hành
- Lợp nhà
- Dựng cột
- Chế tạo xe cộ
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Xây chuồng súc vật
- Thu hoạch mật ong
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- Đào giếng
- An táng
Thần tốt: Thủ Nhật, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/7/1970
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/7/1970
- Can chi của ngày
- Đinh Mùi
- Can chi của năm
- Canh Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mùi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 26/7/1970
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/7/1970
Ngày 26/7/1970 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/7/1970 là ngày 24 tháng 6 năm Canh Tuất (ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất, tuổi Chó).
Ngày 26/7/1970 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 26/7/1970 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 26/7/1970 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/7/1970 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/7/1970 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).