Lịch Ngày 4/7/1970

Thứ bảy, ngày 4/7/1970

Âm lịch: ngày 2 tháng 6 năm Canh Tuất (Chó)

Ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/7/1970

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/7/1970 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6 lúc 02:42)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7 lúc 20:10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài.

Kỵký kết hợp đồng mớicho vay mượn

Nên làm và nên tránh ngày 4/7/1970

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • Cắt tỉa móng
  • Quét dọn nhà
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Chữa bệnh
  • Chuẩn bị quan tài

Thần tốt chiếu mệnh

  • Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
  • Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
  • Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
  • Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
  • Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
  • Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 4/7/1970

Ngày Ất Dậu: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo
Lục hợp - Tam hợp
Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
Lục hại - Lục phá
Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
Lục hình
Dậu (Gà) (tự hình)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/7/1970

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 4/7/1970
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/7/1970

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Canh Tuất
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 4/7/1970

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/7/1970

Ngày 4/7/1970 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/7/1970 là ngày 2 tháng 6 năm Canh Tuất (ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất, tuổi Chó).

Ngày 4/7/1970 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/7/1970 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/7/1970 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/7/1970 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/7/1970 trực Bình, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7 lúc 20:10).