Lịch Ngày 19/6/1970
Thứ sáu, ngày 19/6/1970
Âm lịch: ngày 16 tháng 5 năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/6/1970
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/6/1970 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (22/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 19/6/1970
Nên làm
- Xuất hành
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Thu hoạch mật ong
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Lợp nhà
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/6/1970
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/6/1970
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Canh Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 19/6/1970
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/6/1970
Ngày 19/6/1970 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/6/1970 là ngày 16 tháng 5 năm Canh Tuất (ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất, tuổi Chó).
Ngày 19/6/1970 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/6/1970 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/6/1970 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/6/1970 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/6/1970 trực Kiến, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).