Lịch Ngày 5/4/1970
Chủ nhật, ngày 5/4/1970
Âm lịch: ngày 29 tháng 2 năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/4/1970
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/4/1970 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 5/4/1970
Nên làm
- Tế tự
- Gặp gỡ thân hữu
- Ký kết hợp đồng
- Giao dịch mua bán
- Cắt may áo
- May màn
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Nạp nô tỳ
Nên tránh (kỵ)
- Trồng trọt
- Động thổ
- An táng
- Đào giếng
- Sửa phần mộ
- Thăm người ốm
Thần tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật, Dương Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/4/1970
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/4/1970
- Can chi của ngày
- Ất Mão
- Can chi của năm
- Canh Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mão thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 5/4/1970
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1970
Ngày 5/4/1970 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/4/1970 là ngày 29 tháng 2 năm Canh Tuất (ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất, tuổi Chó).
Ngày 5/4/1970 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 5/4/1970 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 5/4/1970 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/4/1970 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/4/1970 trực Bế, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).