Lịch Ngày 22/3/1970
Chủ nhật, ngày 22/3/1970
Âm lịch: ngày 15 tháng 2 năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/3/1970
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/3/1970 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 22/3/1970
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- Xuất hỏa
- Lắp cửa
- An giường
- Lập đòn dông
- Lập bia
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- May màn
- An táng
Thần tốt: Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/3/1970
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/3/1970
- Can chi của ngày
- Tân Sửu
- Can chi của năm
- Canh Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Tân Sửu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 22/3/1970
Ngày lễ, sự kiện ngày 22/3/1970
- Ngày Rằm tháng 2
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/3/1970
Ngày 22/3/1970 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/3/1970 là ngày 15 tháng 2 năm Canh Tuất (ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất, tuổi Chó).
Ngày 22/3/1970 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 22/3/1970 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 22/3/1970 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/3/1970 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/3/1970 trực Khai, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).