Lịch Ngày 24/11/1967
Thứ sáu, ngày 24/11/1967
Âm lịch: ngày 23 tháng 10 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/11/1967
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/11/1967 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 23/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (8/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 24/11/1967
Nên làm
- Tế tự
- Cắt tóc
- Châm cứu
- Giải trừ
- Nạp nô tỳ
- Cắt tỉa móng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Đóng thuyền
- Đào ao hồ
- Đào giếng
- Xuất hành
- Tu tạo
- Nhập trạch
- Lập đòn dông
- Di dời
- An táng
- Phá thổ
- Làm bếp
- Khai trương
Thần tốt: Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần, Tư Mệnh · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Thổ Phù, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/11/1967
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/11/1967
- Can chi của ngày
- Nhâm Thìn
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thìn thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 24/11/1967
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/11/1967
Ngày 24/11/1967 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/11/1967 là ngày 23 tháng 10 năm Đinh Mùi (ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 24/11/1967 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 24/11/1967 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 24/11/1967 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/11/1967 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/11/1967 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (8/12).