Lịch Ngày 8/10/1967
Chủ nhật, ngày 8/10/1967
Âm lịch: ngày 5 tháng 9 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/10/1967
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/10/1967 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 24/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (9/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 8/10/1967
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Giải trừ
- Nạp nô tỳ
- Nhập trạch
- Di dời
- Xuất hỏa
- An giường
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
Nên tránh (kỵ)
- An táng
- Nạp súc vật
- Xuất hành
- Tang lễ
- Chặt cây
- Trồng trọt
- Xây đền chùa
- Xây cầu
Thần tốt: Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/10/1967
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/10/1967
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 8/10/1967
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/10/1967
Ngày 8/10/1967 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/10/1967 là ngày 5 tháng 9 năm Đinh Mùi (ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 8/10/1967 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/10/1967 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/10/1967 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/10/1967 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/10/1967 trực Thành, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (9/10).