Lịch Ngày 26/9/1967
Thứ ba, ngày 26/9/1967
Âm lịch: ngày 23 tháng 8 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/9/1967
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/9/1967 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 24/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (9/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 26/9/1967
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Treo biển
- Trồng trọt
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- An giường
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Phá thổ
- Nạp nô tỳ
- Xuất hành
- Nhập trạch
- Di dời
- Xuất hỏa
- Nạp súc vật
- Kiện tụng
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương, Phổ Hộ · Thần xấu: Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/9/1967
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/9/1967
- Can chi của ngày
- Quý Tỵ
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Tỵ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 26/9/1967
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/9/1967
Ngày 26/9/1967 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/9/1967 là ngày 23 tháng 8 năm Đinh Mùi (ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 26/9/1967 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 26/9/1967 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 26/9/1967 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/9/1967 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/9/1967 trực Thành, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (9/10).