Lịch Ngày 7/9/1967

Thứ năm, ngày 7/9/1967

Âm lịch: ngày 4 tháng 8 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/9/1967

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/9/1967 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 24/8 lúc 03:12)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (8/9 lúc 15:17)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt):

Thuậncông danhthi cửthăng chứccưới hỏi cũng thuận lợi

Kỵxây mộchôn cất

Nên làm và nên tránh ngày 7/9/1967

Nên làm

  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Cưới hỏi
  • Điều trị kinh lạc
  • Vá tường
  • Lấp lỗ

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Làm bếp
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Mở kho
  • Cầu phúc

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
  • Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
  • Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
  • Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/9/1967

Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng
Lục hợp - Tam hợp
Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
Lục hại - Lục phá
Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
Lục hình
Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/9/1967

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 7/9/1967
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/9/1967

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 7/9/1967

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/9/1967

Ngày 7/9/1967 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/9/1967 là ngày 4 tháng 8 năm Đinh Mùi (ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 7/9/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 7/9/1967 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 7/9/1967 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/9/1967 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/9/1967 trực Mãn, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9 lúc 15:17).