Lịch Ngày 30/8/1967
Thứ tư, ngày 30/8/1967
Âm lịch: ngày 25 tháng 7 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/8/1967
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/8/1967 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 24/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 30/8/1967
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Chữa bệnh
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Nạp thái
- Đính minh
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Giải Thần, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/8/1967
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/8/1967
- Can chi của ngày
- Bính Dần
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Bính Dần thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 30/8/1967
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/8/1967
Ngày 30/8/1967 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/8/1967 là ngày 25 tháng 7 năm Đinh Mùi (ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 30/8/1967 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 30/8/1967 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 30/8/1967 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/8/1967 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/8/1967 trực Phá, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).