Lịch Ngày 8/4/1967

Thứ bảy, ngày 8/4/1967

Âm lịch: ngày 29 tháng 2 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/4/1967

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/4/1967 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (21/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 8/4/1967

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Nạp nô tỳ
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Nhập liệm
  • Tế tự
  • Làm bếp
  • An táng
  • Thăm người ốm

Thần tốt: Vương Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/4/1967

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/4/1967

Can chi của ngày
Nhâm Dần
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Nhâm Dần thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 8/4/1967

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/4/1967

Ngày 8/4/1967 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/4/1967 là ngày 29 tháng 2 năm Đinh Mùi (ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 8/4/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/4/1967 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/4/1967 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/4/1967 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/4/1967 trực Khai, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (21/4).