Lịch Ngày 31/3/1967
Thứ sáu, ngày 31/3/1967
Âm lịch: ngày 21 tháng 2 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/3/1967
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/3/1967 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3 lúc 14:36)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4 lúc 18:44)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe.
Kỵkhởi côngcưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 31/3/1967
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Sửa tường nhà
- Mua nhà đất
- Sửa đường
Nên tránh (kỵ)
- Mở kho
- Xuất hàng
- Lợp nhà
- Làm bếp
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Trồng trọt
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
- Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
- Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
- Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 31/3/1967
Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tý - tuổi Chuột
- Lục hợp - Tam hợp
- Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
- Lục hình
- Ngọ (Ngựa) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/3/1967
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/3/1967
- Can chi của ngày
- Giáp Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Ngọ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 31/3/1967
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/3/1967
Ngày 31/3/1967 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/3/1967 là ngày 21 tháng 2 năm Đinh Mùi (ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 31/3/1967 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 31/3/1967 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 31/3/1967 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/3/1967 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/3/1967 trực Bình, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4 lúc 18:44).