Lịch Ngày 21/1/1967

Thứ bảy, ngày 21/1/1967

Âm lịch: ngày 11 tháng 12 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Ất Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/1/1967

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/1/1967 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (21/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 21/1/1967

Nên làm

  • Tế tự
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khải toản
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/1/1967

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/1/1967

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 21/1/1967

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/1967

Ngày 21/1/1967 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/1/1967 là ngày 11 tháng 12 năm Bính Ngọ (ngày Ất Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 21/1/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/1/1967 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/1/1967 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/1/1967 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/1/1967 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1).