Lịch Ngày 6/1/1967
Thứ sáu, ngày 6/1/1967
Âm lịch: ngày 26 tháng 11 năm Bính Ngọ (Ngựa)
Ngày Canh Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/1/1967
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/1/1967 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 6/1/1967
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Chữa bệnh
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
Thần tốt: Ngũ Phú, Lục Nghi, Tục Thế, Giải Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư, Huyết Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/1/1967
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/1/1967
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Bính Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 6/1/1967
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1967
Ngày 6/1/1967 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/1/1967 là ngày 26 tháng 11 năm Bính Ngọ (ngày Canh Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 6/1/1967 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/1/1967 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/1/1967 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/1/1967 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/1/1967 trực Chấp, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).