Lịch Ngày 31/12/1966

Thứ bảy, ngày 31/12/1966

Âm lịch: ngày 20 tháng 11 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/12/1966

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/12/1966 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12 lúc 14:28)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (6/1 lúc 07:48)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Mạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu):

Thuậncầu tàilàm việc thiện

Kỵhôn nhân

Nên làm và nên tránh ngày 31/12/1966

Nên làm

  • Giao dịch mua bán
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Khải toản
  • Sửa phần mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Thiên Xá - ngày trời xá tội, cát thần mạnh nhất, giải được đại hung, thuận mọi việc
  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
  • Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
  • Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
  • Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
  • Thổ Phủ - thổ thần, kỵ động thổ, đào móng, đập phá đất
  • Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
  • Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 31/12/1966

Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Lục hợp - Tam hợp
Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
Lục hình
Mão (Mèo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/12/1966

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 31/12/1966
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/12/1966

Can chi của ngày
Giáp Tý
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Giáp Tý thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 31/12/1966

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/12/1966

Ngày 31/12/1966 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/12/1966 là ngày 20 tháng 11 năm Bính Ngọ (ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 31/12/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 31/12/1966 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 31/12/1966 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/12/1966 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/12/1966 trực Kiến, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1 lúc 07:48).