Lịch Ngày 10/12/1966

Thứ bảy, ngày 10/12/1966

Âm lịch: ngày 29 tháng 10 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/12/1966

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/12/1966 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 10/12/1966

Nên làm

  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/12/1966

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/12/1966

Can chi của ngày
Quý Mão
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Mão thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 10/12/1966

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/12/1966

Ngày 10/12/1966 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/12/1966 là ngày 29 tháng 10 năm Bính Ngọ (ngày Quý Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 10/12/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/12/1966 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/12/1966 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/12/1966 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/12/1966 trực Bình, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).