Lịch Ngày 25/10/1966
Thứ ba, ngày 25/10/1966
Âm lịch: ngày 12 tháng 9 năm Bính Ngọ (Ngựa)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/10/1966
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/10/1966 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 24/10 lúc 03:50)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (8/11 lúc 03:55)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): dễ trục trặc, hao hụt tài chính.
Kỵnhận chứcký kết hợp đồnghợp tác làm ăn
Nên làm và nên tránh ngày 25/10/1966
Nên làm
- Cưới hỏi
- Cầu tự
- Nạp thái
- Xét thêm nhân khẩu
- Nạp tài
- Dệt lưới
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Gặp gỡ thân hữu
Nên tránh (kỵ)
- Lập đòn dông
- Làm bếp
- Chặt cây
- Xuất hành
- An táng
- Lắp cửa
- Cắt tóc
Thần tốt chiếu mệnh
- Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
- Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
- Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
Thần xấu phải tránh
- Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
- Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
- Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 25/10/1966
Ngày Đinh Tỵ: Can chi đồng hành (Hỏa - Hỏa) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
- Lục hình
- Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/10/1966
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/10/1966
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Bính Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 25/10/1966
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/10/1966
Ngày 25/10/1966 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/10/1966 là ngày 12 tháng 9 năm Bính Ngọ (ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 25/10/1966 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/10/1966 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/10/1966 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/10/1966 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/10/1966 trực Nguy, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11 lúc 03:55).