Lịch Ngày 30/8/1966
Thứ ba, ngày 30/8/1966
Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Bính Ngọ (Ngựa)
Ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/8/1966
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/8/1966 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 30/8/1966
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- An giường
- Lắp cửa
- Đào mương
- Đào ao hồ
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Nạp nô tỳ
- Làm bếp
- Nhập trạch
- Di dời
- Trồng trọt
- Nhận chức
Thần tốt: Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/8/1966
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/8/1966
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Bính Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 30/8/1966
Ngày lễ, sự kiện ngày 30/8/1966
- Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/8/1966
Ngày 30/8/1966 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/8/1966 là ngày 15 tháng 7 năm Bính Ngọ (ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 30/8/1966 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 30/8/1966 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 30/8/1966 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/8/1966 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/8/1966 trực Trừ, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).