Lịch Ngày 17/4/1966

Chủ nhật, ngày 17/4/1966

Âm lịch: ngày 27 tháng 3 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/4/1966

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/4/1966 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 17/4/1966

Nên làm

  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Cắt tóc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khai trương
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Tạ thổ
  • Cầu phúc
  • Lập đòn dông
  • Làm bếp
  • Trai giới
  • Tu tạo
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa

Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/4/1966

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/4/1966

Can chi của ngày
Bính Ngọ
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Bính Ngọ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 17/4/1966

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/4/1966

Ngày 17/4/1966 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/4/1966 là ngày 27 tháng 3 năm Bính Ngọ (ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 17/4/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 17/4/1966 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 17/4/1966 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/4/1966 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/4/1966 trực Mãn, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).