Lịch Ngày 5/4/1966

Thứ ba, ngày 5/4/1966

Âm lịch: ngày 15 tháng 3 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/4/1966

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/4/1966 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 5/4/1966

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Sửa tường nhà
  • Mua nhà đất
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Lợp nhà
  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt

Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/4/1966

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/4/1966

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 5/4/1966

Ngày lễ, sự kiện ngày 5/4/1966

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1966

Ngày 5/4/1966 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/4/1966 là ngày 15 tháng 3 năm Bính Ngọ (ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 5/4/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 5/4/1966 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 5/4/1966 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/4/1966 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/4/1966 trực Mãn, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).