Lịch Ngày 21/2/1966

Thứ hai, ngày 21/2/1966

Âm lịch: ngày 2 tháng 2 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/2/1966

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/2/1966 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 21/2/1966

Nên làm

  • Di dời
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Nạp nô tỳ
  • Thuê mướn người
  • An giường
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Lắp cửa

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Phá thổ
  • Làm xà
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Tang lễ
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Thần xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/2/1966

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/2/1966

Can chi của ngày
Tân Hợi
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Tân Hợi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 21/2/1966

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/1966

Ngày 21/2/1966 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/2/1966 là ngày 2 tháng 2 năm Bính Ngọ (ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 21/2/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/2/1966 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/2/1966 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/2/1966 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/2/1966 trực Thu, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).