Lịch Ngày 15/1/1966

Thứ bảy, ngày 15/1/1966

Âm lịch: ngày 24 tháng 12 năm Ất Tỵ (Rắn)

Ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/1/1966

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/1/1966 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 15/1/1966

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Nhập liệm
  • Làm bếp
  • Cưới hỏi
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Nạp tài

Nên tránh (kỵ)

  • Mở kho
  • Lợp nhà
  • An táng
  • An giường

Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/1/1966

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/1/1966

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Ất Tỵ
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 15/1/1966

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/1/1966

Ngày 15/1/1966 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/1/1966 là ngày 24 tháng 12 năm Ất Tỵ (ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 15/1/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/1/1966 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/1/1966 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/1/1966 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/1/1966 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).