Lịch Ngày 21/9/1965

Thứ ba, ngày 21/9/1965

Âm lịch: ngày 26 tháng 8 năm Ất Tỵ (Rắn)

Ngày Mậu Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/9/1965

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/9/1965 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 21/9/1965

Nên làm

  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Khởi móng
  • Động thổ
  • Tháo dỡ nhà
  • Lập đòn dông
  • Lập bia
  • Sửa phần mộ
  • An táng
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • An giường
  • Làm bếp
  • Tế tự
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Xuất hỏa
  • Nạp nô tỳ
  • Mua nhà đất

Thần tốt: Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/9/1965

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/9/1965

Can chi của ngày
Mậu Dần
Can chi của năm
Ất Tỵ
Ngũ hành của ngày
Mậu Dần thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 21/9/1965

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/9/1965

Ngày 21/9/1965 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/9/1965 là ngày 26 tháng 8 năm Ất Tỵ (ngày Mậu Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 21/9/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/9/1965 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/9/1965 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/9/1965 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/9/1965 trực Chấp, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).