Lịch Ngày 8/9/1965
Thứ tư, ngày 8/9/1965
Âm lịch: ngày 13 tháng 8 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/9/1965
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/9/1965 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 8/9/1965
Nên làm
- Phá thổ
- An táng
- Di chuyển linh cữu
- Nhập liệm
- Tế tự
- Săn bắt
- Trừ phục
- Thành phục
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Thần xấu: Tử Khí, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/9/1965
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/9/1965
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 8/9/1965
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/1965
Ngày 8/9/1965 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/9/1965 là ngày 13 tháng 8 năm Ất Tỵ (ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 8/9/1965 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/9/1965 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/9/1965 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/9/1965 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/9/1965 trực Định, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).