Lịch Ngày 23/1/1965
Thứ bảy, ngày 23/1/1965
Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Giáp Thìn (Rồng)
Ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/1/1965
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/1/1965 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 23/1/1965
Nên làm
- Giải trừ
- Quét dọn nhà
- Tế tự
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thủ Nhật, Bất Tương, Yếu An · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/1/1965
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/1/1965
- Can chi của ngày
- Đinh Sửu
- Can chi của năm
- Giáp Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Sửu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 23/1/1965
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/1/1965
Ngày 23/1/1965 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/1/1965 là ngày 21 tháng 12 năm Giáp Thìn (ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 23/1/1965 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 23/1/1965 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 23/1/1965 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/1/1965 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/1/1965 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).