Lịch Ngày 6/1/1965
Thứ tư, ngày 6/1/1965
Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Giáp Thìn (Rồng)
Ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/1/1965
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/1/1965 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 6/1/1965
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu tự
- Xuất hỏa
- Tô tượng
- Cắt may áo
- Gặp gỡ thân hữu
- Nhập học
- Tháo dỡ nhà
- Quét dọn nhà
- Xây kho
- Treo biển
- Đào giếng
- Đào ao hồ
- Dệt lưới
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Phá thổ
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- An táng
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Cưới hỏi
- Xây đền chùa
- An giường
- Tạ thổ
Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly, Bát Chuyên
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/1/1965
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/1/1965
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Giáp Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 6/1/1965
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1965
Ngày 6/1/1965 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/1/1965 là ngày 4 tháng 12 năm Giáp Thìn (ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 6/1/1965 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/1/1965 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/1/1965 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/1/1965 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/1/1965 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).