Lịch Ngày 25/12/1964

Thứ sáu, ngày 25/12/1964

Âm lịch: ngày 22 tháng 11 năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Mậu Thân, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/12/1964

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/12/1964 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 25/12/1964

Nên làm

  • Giải trừ
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Thanh Long · Thần xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/12/1964

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/12/1964

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Giáp Thìn
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 25/12/1964

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/12/1964

Ngày 25/12/1964 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/12/1964 là ngày 22 tháng 11 năm Giáp Thìn (ngày Mậu Thân, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 25/12/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/12/1964 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/12/1964 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/12/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/12/1964 trực Thành, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).