Lịch Ngày 30/10/1964
Thứ sáu, ngày 30/10/1964
Âm lịch: ngày 26 tháng 9 năm Giáp Thìn (Rồng)
Ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/10/1964
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/10/1964 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 30/10/1964
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Gặp gỡ thân hữu
- Khai quang
- Cắt tóc
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Làm bếp
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Cầu phúc
- Lập đòn dông
Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/10/1964
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/10/1964
- Can chi của ngày
- Nhâm Tý
- Can chi của năm
- Giáp Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tý thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 30/10/1964
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/10/1964
Ngày 30/10/1964 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/10/1964 là ngày 26 tháng 9 năm Giáp Thìn (ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 30/10/1964 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 30/10/1964 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 30/10/1964 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/10/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/10/1964 trực Mãn, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).