Lịch Ngày 14/7/1964

Thứ ba, ngày 14/7/1964

Âm lịch: ngày 6 tháng 6 năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/7/1964

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/7/1964 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7 lúc 09:32)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7 lúc 02:52)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Dực (Hung tú - sao xấu):

Kỵcưới gảkhai trươngxây cấtkhông lành cho mọi việc trọng đại

Nên làm và nên tránh ngày 14/7/1964

Nên làm

  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Giải trừ
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Nhập trạch

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
  • Giải Thần - sao giải oan khuất, hợp dâng sao giải hạn, xả tội, hòa giải

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
  • Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
  • Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
  • Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
  • Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
  • Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 14/7/1964

Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Lục hợp - Tam hợp
Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
Lục hình
Mão (Mèo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/7/1964

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 14/7/1964
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/7/1964

Can chi của ngày
Giáp Tý
Can chi của năm
Giáp Thìn
Ngũ hành của ngày
Giáp Tý thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 14/7/1964

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/7/1964

Ngày 14/7/1964 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/7/1964 là ngày 6 tháng 6 năm Giáp Thìn (ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 14/7/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 14/7/1964 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 14/7/1964 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/7/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/7/1964 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7 lúc 02:52).