Lịch Ngày 30/5/1964

Thứ bảy, ngày 30/5/1964

Âm lịch: ngày 19 tháng 4 năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/5/1964

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/5/1964 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 21/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (5/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 30/5/1964

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • An giường
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp súc vật
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An táng
  • Thăm người ốm
  • Chặt cây
  • Lập đòn dông
  • Lắp cửa
  • Nhập liệm
  • Động thổ

Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/5/1964

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/5/1964

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Giáp Thìn
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 30/5/1964

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/5/1964

Ngày 30/5/1964 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/5/1964 là ngày 19 tháng 4 năm Giáp Thìn (ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 30/5/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/5/1964 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/5/1964 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/5/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/5/1964 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).