Lịch Ngày 19/5/1964
Thứ ba, ngày 19/5/1964
Âm lịch: ngày 8 tháng 4 năm Giáp Thìn (Rồng)
Ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/5/1964
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/5/1964 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 5/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 19/5/1964
Nên làm
- Cưới hỏi
- Cắt may áo
- Tế tự
- Xuất hành
- An giường
- Làm bếp
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Nhận chức
- Săn bắt
Thần tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Tuyệt Âm
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/5/1964
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/5/1964
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Giáp Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 19/5/1964
Ngày lễ, sự kiện ngày 19/5/1964
- Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1964
Ngày 19/5/1964 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/5/1964 là ngày 8 tháng 4 năm Giáp Thìn (ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 19/5/1964 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/5/1964 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/5/1964 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/5/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/5/1964 trực Bế, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).