Lịch Ngày 29/4/1964
Thứ tư, ngày 29/4/1964
Âm lịch: ngày 18 tháng 3 năm Giáp Thìn (Rồng)
Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/4/1964
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/4/1964 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (5/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 29/4/1964
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Giải trừ
- Động thổ
- Nạp tài
- Giao dịch mua bán
- Nạp súc vật
- Quét dọn nhà
Nên tránh (kỵ)
- Nạp nô tỳ
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Mua nhà đất
- An giường
- Nhận chức
- An táng
- Làm bếp
Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Phục Nhật, Ngũ Ly, Cô Thần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/4/1964
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/4/1964
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Giáp Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 29/4/1964
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/4/1964
Ngày 29/4/1964 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/4/1964 là ngày 18 tháng 3 năm Giáp Thìn (ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 29/4/1964 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 29/4/1964 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 29/4/1964 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/4/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/4/1964 trực Định, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).