Lịch Ngày 15/4/1964
Thứ tư, ngày 15/4/1964
Âm lịch: ngày 4 tháng 3 năm Giáp Thìn (Rồng)
Ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/4/1964
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/4/1964 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 15/4/1964
Nên làm
- Tế tự
- Gặp gỡ thân hữu
- Khai trương
- An giường
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/4/1964
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/4/1964
- Can chi của ngày
- Giáp Ngọ
- Can chi của năm
- Giáp Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Ngọ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 15/4/1964
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/4/1964
Ngày 15/4/1964 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/4/1964 là ngày 4 tháng 3 năm Giáp Thìn (ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 15/4/1964 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 15/4/1964 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 15/4/1964 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/4/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/4/1964 trực Mãn, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).