Lịch Ngày 24/2/1964

Thứ hai, ngày 24/2/1964

Âm lịch: ngày 12 tháng 1 năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Quý Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/2/1964

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/2/1964 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2 lúc 21:57)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3 lúc 20:15)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnkhai trươngcưới hỏixuất hànhcầu tàikhai thông vận khí

Nên làm và nên tránh ngày 24/2/1964

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Tế tự
  • Động thổ
  • Xuất hỏa
  • Giải trừ
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Tháo dỡ nhà
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Kiện tụng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
  • Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
  • Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
  • Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
  • Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
  • Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 24/2/1964

Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Dậu - tuổi Gà
Lục hợp - Tam hợp
Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
Lục hình
Tý (Chuột) (tự hình)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/2/1964

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 24/2/1964
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/2/1964

Can chi của ngày
Quý Mão
Can chi của năm
Giáp Thìn
Ngũ hành của ngày
Quý Mão thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 24/2/1964

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/2/1964

Ngày 24/2/1964 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/2/1964 là ngày 12 tháng 1 năm Giáp Thìn (ngày Quý Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 24/2/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 24/2/1964 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 24/2/1964 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/2/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/2/1964 trực Trừ, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3 lúc 20:15).