Lịch Ngày 7/2/1964

Thứ sáu, ngày 7/2/1964

Âm lịch: ngày 24 tháng 12 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần, năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/2/1964

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/2/1964 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 5/2 lúc 02:04)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2 lúc 21:57)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe.

Kỵkhởi côngcưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 7/2/1964

Nên làm

  • Tế tự
  • Dệt lưới
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Việc khác không nên làm

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
  • Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
  • Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/2/1964

Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thìn - tuổi Rồng
Lục hợp - Tam hợp
Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
Lục hại - Lục phá
Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
Lục hình
Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/2/1964

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 7/2/1964
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/2/1964

Can chi của ngày
Bính Tuất
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Bính Tuất thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 7/2/1964

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/2/1964

Ngày 7/2/1964 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/2/1964 là ngày 24 tháng 12 năm Quý Mão (ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 7/2/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 7/2/1964 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 7/2/1964 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/2/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/2/1964 trực Thành, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2 lúc 21:57).