Lịch Ngày 21/1/1964
Thứ ba, ngày 21/1/1964
Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/1/1964
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/1/1964 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1 lúc 14:22)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (21/1 lúc 07:41)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): dễ trục trặc, hao hụt tài chính.
Kỵnhận chứcký kết hợp đồnghợp tác làm ăn
Nên làm và nên tránh ngày 21/1/1964
Nên làm
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp thái
- Xét thêm nhân khẩu
- Tu tạo
- Động thổ
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Tế tự
- Khai quang
- Tô tượng
- Cầu phúc
- Trai giới
- Cưới hỏi
- An giường
- Di dời
- Nhập trạch
- An hương
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hành
- Chữa bệnh
- An táng
- Khai trương
Thần tốt chiếu mệnh
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
- Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
Thần xấu phải tránh
- Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
- Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
- Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 21/1/1964
Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
- Lục hình
- Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/1/1964
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/1/1964
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 21/1/1964
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/1964
Ngày 21/1/1964 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/1/1964 là ngày 7 tháng 12 năm Quý Mão (ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 21/1/1964 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 21/1/1964 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 21/1/1964 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/1/1964 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/1/1964 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1 lúc 07:41).