Lịch Ngày 18/12/1963

Thứ tư, ngày 18/12/1963

Âm lịch: ngày 3 tháng 11 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/12/1963

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/12/1963 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 8/12 lúc 03:12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12 lúc 21:01)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy Du - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việc: cầu thântạ lễ đất đaihạ thủytính toán chuẩn bị dự án lớn

Nên làm và nên tránh ngày 18/12/1963

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Lễ thành niên
  • Lắp máy móc
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • An hương
  • An giường
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Trồng trọt
  • Chữa bệnh
  • Lắp cửa
  • Làm bếp

Thần tốt chiếu mệnh

  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Yếu An - yêu ổn an bình, hợp an giường, chữa bệnh, tĩnh dưỡng

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
  • Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 18/12/1963

Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/12/1963

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 18/12/1963
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/12/1963

Can chi của ngày
Ất Mùi
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Ất Mùi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 18/12/1963

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/12/1963

Ngày 18/12/1963 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/12/1963 là ngày 3 tháng 11 năm Quý Mão (ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 18/12/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 18/12/1963 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 18/12/1963 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/12/1963 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/12/1963 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12 lúc 21:01).