Lịch Ngày 30/11/1963
Thứ bảy, ngày 30/11/1963
Âm lịch: ngày 15 tháng 10 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/11/1963
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/11/1963 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 23/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (8/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 30/11/1963
Nên làm
- Mọi việc không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Cô Thần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/11/1963
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/11/1963
- Can chi của ngày
- Đinh Sửu
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Sửu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 30/11/1963
Ngày lễ, sự kiện ngày 30/11/1963
- Tết Hạ Nguyên
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/11/1963
Ngày 30/11/1963 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/11/1963 là ngày 15 tháng 10 năm Quý Mão (ngày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 30/11/1963 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/11/1963 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/11/1963 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/11/1963 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/11/1963 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (8/12).