Lịch Ngày 22/11/1963
Thứ sáu, ngày 22/11/1963
Âm lịch: ngày 7 tháng 10 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/11/1963
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/11/1963 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 8/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (23/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 22/11/1963
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Trùng Nhật, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/11/1963
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/11/1963
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 22/11/1963
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/1963
Ngày 22/11/1963 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/11/1963 là ngày 7 tháng 10 năm Quý Mão (ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 22/11/1963 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 22/11/1963 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 22/11/1963 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/11/1963 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/11/1963 trực Phá, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (23/11).