Lịch Ngày 12/10/1963

Thứ bảy, ngày 12/10/1963

Âm lịch: ngày 25 tháng 8 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/10/1963

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/10/1963 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 12/10/1963

Nên làm

  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Lễ thành niên
  • An giường
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp tài
  • Dệt lưới
  • Thuần dưỡng trâu ngựa

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Cầu phúc
  • Cưới hỏi

Thần tốt: Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/10/1963

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/10/1963

Can chi của ngày
Mậu Tý
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Mậu Tý thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 12/10/1963

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/1963

Ngày 12/10/1963 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/10/1963 là ngày 25 tháng 8 năm Quý Mão (ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 12/10/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 12/10/1963 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 12/10/1963 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/10/1963 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/10/1963 trực Mãn, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).