Lịch Ngày 20/7/1963
Thứ bảy, ngày 20/7/1963
Âm lịch: ngày 30 tháng 5 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/7/1963
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/7/1963 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 8/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 20/7/1963
Nên làm
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Giải trừ
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Di dời
- Nhập trạch
Thần tốt: Thiên Ân, Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/7/1963
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/7/1963
- Can chi của ngày
- Giáp Tý
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tý thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 20/7/1963
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/7/1963
Ngày 20/7/1963 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/7/1963 là ngày 30 tháng 5 năm Quý Mão (ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 20/7/1963 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 20/7/1963 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 20/7/1963 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/7/1963 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/7/1963 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).