Lịch Ngày 11/7/1963
Thứ năm, ngày 11/7/1963
Âm lịch: ngày 21 tháng 5 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/7/1963
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/7/1963 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 8/7 lúc 03:37)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7 lúc 20:59)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): tài lộc dồi dào.
Thuậnchữa bệnhhôn nhânkinh doanh
Nên làm và nên tránh ngày 11/7/1963
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Xuất hành
- Nạp thái
- Đính minh
- Lắp máy móc
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây đền chùa
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Trồng trọt
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt chiếu mệnh
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Tứ Hao - tài vật hao tán, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
- Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 11/7/1963
Ngày Ất Mão: Can chi đồng hành (Mộc - Mộc) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Dậu - tuổi Gà
- Lục hợp - Tam hợp
- Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
- Lục hình
- Tý (Chuột) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/7/1963
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/7/1963
- Can chi của ngày
- Ất Mão
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mão thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 11/7/1963
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/7/1963
Ngày 11/7/1963 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/7/1963 là ngày 21 tháng 5 năm Quý Mão (ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 11/7/1963 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 11/7/1963 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 11/7/1963 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/7/1963 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/7/1963 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7 lúc 20:59).