Lịch Ngày 26/6/1963
Thứ tư, ngày 26/6/1963
Âm lịch: ngày 6 tháng 5 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/6/1963
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/6/1963 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 22/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (8/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 26/6/1963
Nên làm
- Mọi việc không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/6/1963
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/6/1963
- Can chi của ngày
- Canh Tý
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tý thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 26/6/1963
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/6/1963
Ngày 26/6/1963 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/6/1963 là ngày 6 tháng 5 năm Quý Mão (ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 26/6/1963 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 26/6/1963 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 26/6/1963 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/6/1963 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/6/1963 trực Phá, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (8/7).