Lịch Ngày 26/2/1963

Thứ ba, ngày 26/2/1963

Âm lịch: ngày 3 tháng 2 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/2/1963

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/2/1963 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2 lúc 16:08)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3 lúc 14:17)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Dực (Hung tú - sao xấu):

Kỵcưới gảkhai trươngxây cấtkhông lành cho mọi việc trọng đại

Nên làm và nên tránh ngày 26/2/1963

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp tài
  • Trừ phục
  • Tạ thổ
  • Xuất hành
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập liệm
  • An táng
  • Làm bếp
  • Nhập trạch

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
  • Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
  • Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
  • Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
  • Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
  • Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 26/2/1963

Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
Lục hợp - Tam hợp
Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
Lục hình
Mão (Mèo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/2/1963

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 26/2/1963
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/2/1963

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 26/2/1963

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/2/1963

Ngày 26/2/1963 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/2/1963 là ngày 3 tháng 2 năm Quý Mão (ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 26/2/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 26/2/1963 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 26/2/1963 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/2/1963 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/2/1963 trực Khai, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3 lúc 14:17).