Lịch Ngày 27/1/1963
Chủ nhật, ngày 27/1/1963
Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/1/1963
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/1/1963 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 21/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 27/1/1963
Nên làm
- Tế tự
- Gặp gỡ thân hữu
- Xuất hành
- Đính minh
- Nạp thái
- Tắm gội
- Tu tạo
- Động thổ
- Cầu phúc
- Trai giới
- Cưới hỏi
- Tháo dỡ nhà
- An giường
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Tạ thổ
- Nhận chức
- Cắt may áo
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Chặt cây
- Săn bắt
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Lắp cửa
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Khai trương
- Làm bếp
- Nhập trạch
Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Địa Nang, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/1/1963
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/1/1963
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 27/1/1963
Ngày lễ, sự kiện ngày 27/1/1963
- Mồng 3 Tết Nguyên Đán
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/1/1963
Ngày 27/1/1963 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/1/1963 là ngày 3 tháng 1 năm Quý Mão (ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 27/1/1963 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 27/1/1963 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 27/1/1963 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/1/1963 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/1/1963 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).