Lịch Ngày 21/12/1962

Thứ sáu, ngày 21/12/1962

Âm lịch: ngày 25 tháng 11 năm Nhâm Dần (Hổ)

Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/12/1962

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/12/1962 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 21/12/1962

Nên làm

  • Tế tự
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Dệt lưới
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Chặt cây
  • Nạp nô tỳ
  • Phóng thủy

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hành
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Khai trương

Thần tốt: Ngũ Phú, Ích Hậu · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/12/1962

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/12/1962

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Nhâm Dần
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 21/12/1962

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/12/1962

Ngày 21/12/1962 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/12/1962 là ngày 25 tháng 11 năm Nhâm Dần (ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).

Ngày 21/12/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/12/1962 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/12/1962 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/12/1962 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/12/1962 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).